Nghĩa tiếng Việt
- Sự cầm cố; sự thế nợ.danh từEN-VI Dict
- Văn tự cầm c.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They signed a mortage to buy their first home.
-
The old mortage was kept in a safe box.
/ˈmɔːrtɪdʒ/
mortage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cầm cố; sự thế nợ; Văn tự cầm c.
They signed a mortage to buy their first home.
The old mortage was kept in a safe box.