Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mortar.động từEN-VI Dict
- Xem motardanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are mortaring the bricks together.
-
The entry mortaring points to motar.
/ˈmɔrtɜːin/
mortaring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mortar; Xem motar.
They are mortaring the bricks together.
The entry mortaring points to motar.