TanroDictionary Sổ từ

mosaicist

/ˌməʊsəˈsɪst/

Anh
0

mosaicist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ khảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ khảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mosaicist placed each small tile carefully.