Nghĩa tiếng Việt
- Cơ giới hoá, lắp động cơ (mô tơ) vào (xe cộ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to motorize the system.
/ˈmoʊtəˌrɑɪz/
motorize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ giới hoá, lắp động cơ (mô tơ) vào (xe cộ... ).
The team had to motorize the system.