TanroDictionary

mount

/maʊnt/

Anh
0

mount là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt); Mép (viền quanh) bức tranh; Bìa (để) dán tranh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt).danh từEN-VI Dict
  2. Mép (viền quanh) bức tranh.danh từEN-VI Dict
  3. Bìa (để) dán tranh.danh từEN-VI Dict
  4. Khung, gọng, giá.danh từEN-VI Dict
  5. Ngựa cưỡi.danh từEN-VI Dict
  6. Leo, trèo lên.động từEN-VI Dict
  7. Cưỡi.động từEN-VI Dict
  8. Nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên.động từEN-VI Dict
  9. Đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào.động từEN-VI Dict
  10. Mang, được trang bị.động từEN-VI Dict
  11. Cho nhảy (cái) vật nuôi.động từEN-VI Dict
  12. Lên, cưỡi, trèo, leo.động từEN-VI Dict
  13. Lên, bốc lên.động từEN-VI Dict
  14. Tăng lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abbreviation mount is widely used.

  2. The mount was mentioned in the report.

  3. She saw the mount near the door.

  4. The mount was useful in class.

  5. The hikers began to mount the steep hill.