Nghĩa tiếng Việt
- Núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt).danh từEN-VI Dict
- Mép (viền quanh) bức tranh.danh từEN-VI Dict
- Bìa (để) dán tranh.danh từEN-VI Dict
- Khung, gọng, giá.danh từEN-VI Dict
- Ngựa cưỡi.danh từEN-VI Dict
- Leo, trèo lên.động từEN-VI Dict
- Cưỡi.động từEN-VI Dict
- Nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên.động từEN-VI Dict
- Đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào.động từEN-VI Dict
- Mang, được trang bị.động từEN-VI Dict
- Cho nhảy (cái) vật nuôi.động từEN-VI Dict
- Lên, cưỡi, trèo, leo.động từEN-VI Dict
- Lên, bốc lên.động từEN-VI Dict
- Tăng lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation mount is widely used.
-
The mount was mentioned in the report.
-
She saw the mount near the door.
-
The mount was useful in class.
-
The hikers began to mount the steep hill.