TanroDictionary

mourn

/mɔːn/

Anh
0

mourn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Than khóc, thương tiếc; Để tang; Khóc, thương tiếc, thương xót, xót xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Than khóc, thương tiếc.động từEN-VI Dict
  2. Để tang.động từEN-VI Dict
  3. Khóc, thương tiếc, thương xót, xót xa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people mourn the loss of their friends.

  2. The team had to mourn the system.

  3. She will mourn her mother for many years.

  4. to mourn for (over) the dead

    thương tiếc những người đã mất

  5. to mourn the loss of one's mother

    khóc mẹ