TanroDictionary Sổ từ

mourner

/ˈmɔːnə(r)/

Anh
0

mourner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người than khóc, người đi đưa ma; Người khóc thuê (đám ma).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người than khóc, người đi đưa ma.danh từEN-VI Dict
  2. Người khóc thuê (đám ma).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mourner wept beside the grave.

  2. A mourner helped at the funeral.