Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất buồn rầu, tính chất ảm đạm; sự tang tóc, sự thê lương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mournfulness of the song touched everyone.
/ˈmɔrnfəlnəs/
mournfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất buồn rầu, tính chất ảm đạm; sự tang tóc, sự thê lương.
The mournfulness of the song touched everyone.