Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ người diễn tả kiển cách, khoát lác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was a mouther who liked big words.
/ˈmɑʊθɜː/
mouther là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ người diễn tả kiển cách, khoát lác.
He was a mouther who liked big words.