Nghĩa tiếng Việt
- (cách dùng không được khuyên dùng của tham số |lang=)danh từEN-VI Dict
- Hình chụp cộng hưởng từ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mri showed no new problems.
-
The doctor reviewed the mri carefully.
/ˌem ɑːr ˈaɪ/
mri là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (cách dùng không được khuyên dùng của tham số |lang=); Hình chụp cộng hưởng từ.
The mri showed no new problems.
The doctor reviewed the mri carefully.