TanroDictionary

mss

/ˈmɪzəz/

Anh
0

mss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản thảo (manuscript); Viết tắt, số nhiều là MSS.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản thảo (manuscript).XEN-VI Dict
  2. Viết tắt, số nhiều là MSS.XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old form mss appears in texts.