TanroDictionary Sổ từ

muddle-head

/ˈmədəlˈhɛd/

Anh
0

muddle-head là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chậm hiểu, kẻ đần độn, độ thộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chậm hiểu, kẻ đần độn, độ thộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't be a muddle-head during the test.