Nghĩa tiếng Việt
- Người chậm hiểu, kẻ đần độn, độ thộn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't be a muddle-head during the test.
/ˈmədəlˈhɛd/
muddle-head là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chậm hiểu, kẻ đần độn, độ thộn.
Don't be a muddle-head during the test.