TanroDictionary

muff

/mʌf/

Anh
0

muff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao tay (của đàn bà); Người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu; Cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao tay (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
  2. Người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu.danh từEN-VI Dict
  3. Cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng).danh từEN-VI Dict
  4. Đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a warm muff for winter.

  2. He is a muff in the kitchen.

  3. That miss was an easy muff.

  4. She muffed the catch at the end.