TanroDictionary Sổ từ

muffin

/ˈmʌfɪn/

Anh
0

muffin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh nướng xốp (ăn với bơ khi uống trà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh nướng xốp (ăn với bơ khi uống trà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a muffin with tea.