Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muffle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was muffling the sound with a thick scarf.
/mˈʌflɪŋ/
muffling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muffle.
She was muffling the sound with a thick scarf.