Nghĩa tiếng Việt
- Mỗi lứa đẻ nhiều con.tính từEN-VI Dict
- Đẻ nhiều con (đàn bà).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rabbit is a multiparous animal.
-
The multiparous mother had three babies.
/ˌməlˈtɪpərəs/
multiparous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỗi lứa đẻ nhiều con; Đẻ nhiều con (đàn bà).
The rabbit is a multiparous animal.
The multiparous mother had three babies.