TanroDictionary Sổ từ

mumble

/ˈməmbəl/

Anh
0

mumble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng nói lầm bầm; Nói lầm bầm; Nhai trệu trạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng nói lầm bầm.danh từEN-VI Dict
  2. Nói lầm bầm.động từEN-VI Dict
  3. Nhai trệu trạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard a mumble from the next room.

  2. He would mumble when he felt nervous.

  3. The child began to mumble his crackers.