Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của murmurđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She murmured an apology and left.
/ˈmɜːməd/
murmured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của murmur.
She murmured an apology and left.