TanroDictionary Sổ từ

mused

/mjˈuːsd/

Anh
0

mused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của muse; Mơ mơ màng màng; Lơ đễnh, đãng trí, vô ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của museđộng từEN-VI Dict
  2. Mơ mơ màng màng.tính từEN-VI Dict
  3. Lơ đễnh, đãng trí, vô ý.tính từEN-VI Dict
  4. Luống cuống, ngượng ngiụ.tính từEN-VI Dict
  5. Kinh ngạc, sửng sốt, bối rối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He mused quietly beside the window.

  2. She looked mused after the long walk.

  3. The mused student forgot his notebook.

  4. He felt mused before the open mic.

  5. She was mused by the strange answer.