TanroDictionary Sổ từ

mustee

/mʌˈstiː/

Anh
0

mustee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lai; người lai ba đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lai; người lai ba đời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mustee family lived near the river.