TanroDictionary Sổ từ

mute

/mjuːt/

Anh
0

mute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng tiếng; Người câm; Vai tuồng câm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng tiếng.tính từEN-VI Dict
  2. Người câm.danh từEN-VI Dict
  3. Vai tuồng câm.danh từEN-VI Dict
  4. Nguyên âm câm; phụ âm câm.danh từEN-VI Dict
  5. Người đi đưa ma thuê; người khóc mướn.danh từEN-VI Dict
  6. Người đầy tớ câm.danh từEN-VI Dict
  7. Cái chặn tiếng.danh từEN-VI Dict
  8. Chặn tiếng.động từEN-VI Dict
  9. Lắp cái chặn tiếng.động từEN-VI Dict
  10. Làm câm.động từEN-VI Dict
  11. Ỉa (chim).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stood mute in front of the crowd.

  2. The mute signed to the crowd quietly.

  3. His role was to play the mute on stage.

  4. The final letter is a mute in that word.

  5. The mute walked slowly behind the coffin.