Nghĩa tiếng Việt
- Câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng tiếng.tính từEN-VI Dict
- Người câm.danh từEN-VI Dict
- Vai tuồng câm.danh từEN-VI Dict
- Nguyên âm câm; phụ âm câm.danh từEN-VI Dict
- Người đi đưa ma thuê; người khóc mướn.danh từEN-VI Dict
- Người đầy tớ câm.danh từEN-VI Dict
- Cái chặn tiếng.danh từEN-VI Dict
- Chặn tiếng.động từEN-VI Dict
- Lắp cái chặn tiếng.động từEN-VI Dict
- Làm câm.động từEN-VI Dict
- Ỉa (chim).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stood mute in front of the crowd.
-
The mute signed to the crowd quietly.
-
His role was to play the mute on stage.
-
The final letter is a mute in that word.
-
The mute walked slowly behind the coffin.