Nghĩa tiếng Việt
- Cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật.động từEN-VI Dict
- Cắt xén.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm can mutilate weak tree branches.
-
Do not mutilate the final draft.
/ˈmjuːtɪleɪt/
mutilate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật; Cắt xén.
The storm can mutilate weak tree branches.
Do not mutilate the final draft.