TanroDictionary Sổ từ

mutilate

/ˈmjuːtɪleɪt/

Anh
0

mutilate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật; Cắt xén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật.động từEN-VI Dict
  2. Cắt xén.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm can mutilate weak tree branches.

  2. Do not mutilate the final draft.