TanroDictionary Sổ từ

mutineer

/ˌmjuːtəˈnɪə(r)/

Anh
0

mutineer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nổi dậy chống đối, người khởi loạn, người làm binh biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nổi dậy chống đối, người khởi loạn, người làm binh biến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mutineer tried to take control of the ship.

  2. mutineer sailors

    những thuỷ thủ nổi loạn