Nghĩa tiếng Việt
- Sự mụ mẫm, sự ngây dại, sự trì độn.danh từEN-VI Dict
- Sự say mèm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His muzziness after the long trip was clear.
-
His muzziness made him speak slowly.
/ˈməzinəs/
muzziness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mụ mẫm, sự ngây dại, sự trì độn; Sự say mèm.
His muzziness after the long trip was clear.
His muzziness made him speak slowly.