Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The delay caused much mystification.
-
Her note left everyone in mystification.
-
The prank was pure mystification.