TanroDictionary Sổ từ

mystifier

/ˈmɪstəˌfaɪə/

Anh
0

mystifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm bối rối, người làm hoang mang; Người làm ra vẻ bí ẩn, người làm ra vẻ khó hiểu; Người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm bối rối, người làm hoang mang.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm ra vẻ bí ẩn, người làm ra vẻ khó hiểu.danh từEN-VI Dict
  3. Người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The puzzle's answer made him a mystifier.

  2. The mystifier smiled and gave no hint.

  3. The prankster was a clever mystifier.