Nghĩa tiếng Việt
- Làm bối rối, làm hoang mang.động từEN-VI Dict
- Làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu.động từEN-VI Dict
- Người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trick question tried to mystify the class.
-
He tried to mystify us with a vague story.
-
The clown was a playful mystify at the party.