TanroDictionary Sổ từ

na-pan

Việt
0

na-pan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ét-xăng đông đặc nhờ có chất nát-ri pan-mi-tát, cháy rất mạnh và dùng trong việc chế tạo một loại bom cháy gọi là bom na-pan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ét-xăng đông đặc nhờ có chất nát-ri pan-mi-tát, cháy rất mạnh và dùng trong việc chế tạo một loại bom cháy gọi là bom na-pan.danh từWiktionary