Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nabđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She nabbed a seat near the window.
/nˈæbd/
nabbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nab.
She nabbed a seat near the window.