Nghĩa tiếng Việt
- Một thành phố thủ phủ tỉnh Nablus, của Bờ Tây, Palestine.danh từEN-VI Dict
- Một tỉnh của Bờ Tây, Palestine.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We planned a quiet trip to Nablus.
-
The Nablus province has many farms.
/ˈnæbləs/
nablus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một thành phố thủ phủ tỉnh Nablus, của Bờ Tây, Palestine; Một tỉnh của Bờ Tây, Palestine.
We planned a quiet trip to Nablus.
The Nablus province has many farms.