Nghĩa tiếng Việt
- Sự chửi rủa, sự réo tên ra mà chửi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher stopped the name-calling at once.
/ˈneɪmˌkɔlɪŋ/
name-calling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chửi rủa, sự réo tên ra mà chửi.
The teacher stopped the name-calling at once.