TanroDictionary Sổ từ

name-calling

/ˈneɪmˌkɔlɪŋ/

Anh
0

name-calling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chửi rủa, sự réo tên ra mà chửi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chửi rủa, sự réo tên ra mà chửi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher stopped the name-calling at once.