TanroDictionary Sổ từ

name-dropping

/ˈnæmprəˌdɑːŋk/

Anh
0

name-dropping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His name-dropping did not impress anyone.