TanroDictionary Sổ từ

nameless

/ˈneɪmləs/

Anh
0

nameless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tên, vô danh; Không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến; Không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tên, vô danh.tính từEN-VI Dict
  2. Không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến.tính từEN-VI Dict
  3. Không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He died in a nameless grave far away.

  2. The nameless artist left no signature behind.

  3. She felt a nameless longing for her old home.

  4. a nameless grave

    nấm mồ vô danh

  5. a person who shall be nameless told me the news

    một người mà tôi không muốn nói tên đã nói cho tôi biết tin đó