Nghĩa tiếng Việt
- Không tên, vô danh.tính từEN-VI Dict
- Không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến.tính từEN-VI Dict
- Không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He died in a nameless grave far away.
-
The nameless artist left no signature behind.
-
She felt a nameless longing for her old home.
-
a nameless grave
nấm mồ vô danh
-
a person who shall be nameless told me the news
một người mà tôi không muốn nói tên đã nói cho tôi biết tin đó