Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của name.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was naming the files by date.
/ˈneɪmɪŋ/
naming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của name.
She was naming the files by date.