TanroDictionary

narrative

/ˈnærətɪv/

Anh
0

narrative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyện kể, bài tường thuật; Dẫn chuyện; Thể văn kể chuyện, thể văn tường thuật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện kể, bài tường thuật.danh từEN-VI Dict
  2. Dẫn chuyện.danh từEN-VI Dict
  3. Thể văn kể chuyện, thể văn tường thuật.danh từEN-VI Dict
  4. Dưới hình thức kể chuyện; có tính chất tường thuật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The narrative moved from winter to spring.

  2. The narrative guided readers through the story.

  3. She chose a clear narrative style.

  4. The report was written in a narrative tone.