Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của narrowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road narrowed near the bridge.
/nˈærəʊd/
narrowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của narrow.
The road narrowed near the bridge.