TanroDictionary Sổ từ

nascency

/ˈnæsənsiː/

Anh
0

nascency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái mới sinh, trạng thái mới mọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái mới sinh, trạng thái mới mọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant was in its nascency.