Nghĩa tiếng Việt
- ; (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road was long, nathless we kept walking.
/ˈneɪθləs/
nathless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy.
The road was long, nathless we kept walking.