TanroDictionary Sổ từ

nativism

/ˈneɪtɪˌvɪzəm/

Anh
0

nativism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His nativism made him distrust new neighbors.