TanroDictionary Sổ từ

nato

/ˈneɪtəʊ/

Anh
0

nato là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (North Atlantic Treaty Organization).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (North Atlantic Treaty Organization).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phrase nato still sounds natural.