Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của natterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We nattered about school after dinner.
/nˈætəd/
nattered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của natter.
We nattered about school after dinner.