TanroDictionary Sổ từ

naunt

/ˈnɔːnt/

Anh
0

naunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô, dì, thím, mợ, bác gái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My naunt visits every Sunday with sweets.