Nghĩa tiếng Việt
- Biển; (thuộc) hàng hải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They studied the nautical map before starting their voyage.
-
nautical almanac
lịch hàng hải
/ˈnɔːtɪkl/
nautical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biển; (thuộc) hàng hải.
They studied the nautical map before starting their voyage.
nautical almanac
lịch hàng hải