nay
Nghĩa tiếng Việt
- tính từ い Hiện giờ. Wiktionary
- tính từ い Trgt Bây giờ; Hiện giờ. Wiktionary
Ví dụ
- Hôm nay.
- Ngày nay.
- Thời nay.
/neɪ/
nay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không; Không; Không những thế; hơn thế, mà lại còn; nói cho đúng hơn.
She gave him a firm nay regarding the plan.
Nay I will go to the store alone.
I suspect nay I am certain he is wrong.
to say someone nay
từ chối ai, không tán thành ai; cấm đoán ai
will not take nay
nhất định không nhận sự cự tuyệt