TanroDictionary

nay

/neɪ/

Anh
0

nay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không; Không; Không những thế; hơn thế, mà lại còn; nói cho đúng hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không.danh từEN-VI Dict
  2. Không.DEN-VI Dict
  3. Không những thế; hơn thế, mà lại còn; nói cho đúng hơn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave him a firm nay regarding the plan.

  2. Nay I will go to the store alone.

  3. I suspect nay I am certain he is wrong.

  4. to say someone nay

    từ chối ai, không tán thành ai; cấm đoán ai

  5. will not take nay

    nhất định không nhận sự cự tuyệt

Cách đọc khác của 「nay」

nay

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Hiện giờ. Wiktionary
  2. tính từ い Trgt Bây giờ; Hiện giờ. Wiktionary

Ví dụ

  • Hôm nay.
  • Ngày nay.
  • Thời nay.