TanroDictionary Sổ từ

naze

/neɪz/

Anh
0

naze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũi đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stopped near the naze to watch waves.