TanroDictionary

neaped

/ˈniːptaɪdɪd/

Anh
0

neaped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của neap.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của neapđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat neaped on the shallow sandbank.