Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của neapđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat neaped on the shallow sandbank.
/ˈniːptaɪdɪd/
neaped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của neap.
The boat neaped on the shallow sandbank.