TanroDictionary Sổ từ

nebula

/ˈnebjələ/

Anh
0

nebula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh vân; Chứng mắt kéo mây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh vân.danh từEN-VI Dict
  2. Chứng mắt kéo mây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bright nebula glowed in the night sky.

  2. He treated the nebula with special drops.