Nghĩa tiếng Việt
- Sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc.danh từEN-VI Dict
- Điều kiện cần (so với điều kiện đủ)danh từEN-VI Dict
- Những thứ cần thiết, những thứ cần dùng.danh từEN-VI Dict
- cảnh nghèo túng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must act quickly in case of necessity.
-
The necessity was useful in class.
-
Water and food are basic necessities.
-
They lived in necessity for many years.
-
in case of necessity
trong trường hợp cần thiết