TanroDictionary Sổ từ

necked

/nɛkt/

Anh
0

necked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của neck.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của neckđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He necked the bottle and set it down.