TanroDictionary Sổ từ

necklet

/ˈneklɪt/

Anh
0

necklet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng cổ, kiềng, chuỗi hạt (vàng ngọc); Khăn quàng cổ bằng lông thú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng cổ, kiềng, chuỗi hạt (vàng ngọc).danh từEN-VI Dict
  2. Khăn quàng cổ bằng lông thú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a silver necklet to dinner.

  2. The warm necklet kept her cozy.